Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P : 0932 664422
Tel
: (08). 66 570 570
Fax : (08). 35 951 053
Mail : sales@vietnguyenco.vn
IMR - Đo khí thải/ khí cháy cầm tay 1 – 3
cell
Model: IMR – 1050X
Hãng sản xuất: IMR – Mỹ
1. Tính năng kỹ thuật (Features):
- Thiết bị đo khí
độc cầm tay loại bỏ những bất tiện với thay thế và hiệu chuẩn đầu đo O2 hàng
năm. Với việc thay thế điện cực hóa học đo O2 (electro chemical sensor) với kỹ
thuật EOS Technology™ của đầu đo CO2, thiết bị có thể đo trực
tiếp CO2 và tính toán O2. Kỹ thuật đầu đo EOS Technology™ với tuổi
thọ lên đến 10 năm
- Cho phép lửa trực
tiếp/ phân tích thời gian thực, xử lý các sự cố hỏng hóc, trong khi thẩm tra và
tùy chỉnh những tài liệu cần thiết, sửa hoặc thay thế.
- Người dùng có thể
chương trình hóa với màn hình bổ trợ HVAC
- Thiết bị cho phép
kỹ thuật viện thực hiện đồng thời việc đo khí đốt cháy và cài đặt áp suất. Cho
phép xem trực tiếp lửa của khí đốt (trên/ dưới lửa) trong khi xem và cài đặt áp
suất theo đặc điểm khuyến cáo của nhà sản xuất
- Đo: Nhiệt độ khí
thải khác nhau; CO2 (Carbon Dioxide); Khí thải; CO (Carbon monoxide); Vi sai Áp
suất.
- Tính toán: oxygen;
hệ số tổng/ hiệu quả net; khí thừa và CO tự do
- Worklight
- Màn hình LCD 4
dòng hiển thị
- Bộ nhớ lưu 179 dữ
liệu
- Người dùng quan sát
tối ưu hóa các thông số
- Truy suất in báo
cáo riêng
- Phòng cách độc đáo
DDM chon và xoay
- Bảo vệ khởi động
với tích hợp nam châm
- Đồng hồ thời gian
thực
- Đọc CO đến 1ppm
- Tích hợp cổng máy
in hồng ngoại
2. Đo - tính toán – hiển thị (Measurement –
Caculation – Display):
- Oxygen (O2)
(tính toán)
- Carbon Monoxide (CO)
- Carbon Dioxide (CO2)
- Hiệu suất đốt cháy
(tính toán)
- Áp suất (dòng khí)
- Ngày và thời gian
- Nhiệt độ (khí đốt
cháy, đầu vào, net) (tính toán)
- Khí thừa (tính
toán)
- Khí CO tự do (tính
toán)
- Mức pin
- Loại khí cháy
- Nitric Oxide (IMR 1050X‐NO)
3. Thông số kỹ thuật (Technical Data):
|
1050X
|
1050X‐NO
|
|||||||||
|
Đo
nhiệt độ
|
||||||||||
|
Dải nhiệt độ khí cháy
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ đầu vào (đầu dò - T2)
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ môi trường
|
32~112°F (0~50°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ Net (giá trị tính toán)
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Độ phân giải
|
0.1°C/F
|
|||||||||
|
Độ chính xác khí cháy ((T1, đầu
vào T2 & _T)
|
±(0.3% rdg +3.6°F(2°C))
|
|||||||||
|
Độ chính xác nhiệt độ đầu vào
|
±(0.3% rdg +1.8°F(1°C))
|
|||||||||
|
Đo
khí
|
||||||||||
|
Oxygen
|
0~21% (giá trị tính toán)
|
0~21% (giá trị tính toán)
|
||||||||
|
Độ phân giải O2/ độ chính xác
|
0.1% / ±0.3%
|
0.1% / ±0.3%
|
||||||||
|
Carbon Monoxide (CO)
|
0~2000 ppm(4000 max 15 min)
(đo tại STP: nhiệt độ và áp suất chuẩn)
|
|||||||||
|
Độ phân giải CO/ độ chính xác
|
1ppm / ±10ppm < 100ppm
±5% rdg > 100ppm
|
|||||||||
|
Carbon Dioxide (CO2)
|
0~20%
|
0~20%
|
||||||||
|
Độ phân giải CO2/ độ chính xác
|
0.1% / ±2%
|
0.1% / ±2%
|
||||||||
|
Độ hiệu quả (giá trị tính toán)
|
0~99.9%
|
0~99.9%
|
||||||||
|
Độ phân giải hiệu quả/ Độ chính xác
|
0.1% / ±3%
|
0.1% / ±3%
|
||||||||
|
Khí dư (giá trị tính toán)
|
0~250%
|
0~250%
|
||||||||
|
Độ phân giải khí dư/ Độ chính xác
|
0.1% / ±3%
|
0.1% / ±3%
|
||||||||
|
Tỷ số CO/CO2 (giá trị tính toán)
|
0~0.999
|
0~0.999
|
||||||||
|
Độ phân giải CO/CO2/ độ chính xác
|
0.001 / ±5% rdg
|
0.001 / ±5% rdg
|
||||||||
|
Nitric Oxide (NO1)
|
0~100 ppm
|
|||||||||
|
Độ phân giải/ độc chính xác NO1
|
±5 ppm < 100 ppm
|
|||||||||
|
Vi sai áp suất
|
|
|||||||||
|
Độ phân giải áp suất
|
0.001” wc < 9.999” wg
0.01” wc < 10.0” wg
0.001 mBar < 24.999 mBar
0.01 mBar > 25 mBar
|
|||||||||
4. Thông tin đặt hàng (Order Information):
|
STT
|
Code
|
Model – Cung cấp bao gồm
|
Gía tham khảo
(VNĐ)
|
|
1
|
1050X
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Nhiệt độ
khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí (draft); Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí
thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng
dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ
179 dữ liệu.
|
|
|
2
|
1050X Kit
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Nhiệt độ
khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí (draft); Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí
thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng
dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ
179 dữ liệu; Máy in hồng ngoại
Lựa chọn thêm cho bộ Kit (Kit Options):
- Giấy in
- Đầu dò đo nhiệt
loại K
- Vòi áp lực tĩnh
- Đầu đo luồng gió
thật
- AC Adapter/ Bộ
sạc
|
|
|
3
|
1050X - NO
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Đo NOx;
Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí (draft); Hệ số Eff/ Losses;
Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài
liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy
in; Bộ nhớ 179 dữ liệu.
|
|
|
4
|
1050X – NO Kit
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Đo NOx;
Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí (draft); Hệ số Eff/ Losses;
Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài
liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy
in; Bộ nhớ 179 dữ liệu; Máy in hồng ngoại
Lựa chọn thêm cho bộ Kit (Kit Options):
- Giấy in
- Đầu dò đo nhiệt
loại K
- Vòi áp lực tĩnh
- Đầu đo luồng gió
thật
- AC Adapter/ Bộ
sạc
|
|
|
5
|
Lựa chọn thêm (Optional Parts):
|
||
|
5.1
|
1100-CO2-sens
|
Đầu đo CO2
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1050X; 1050X Kit; 1050X – NO; 1050X – NO Kit
|
|
|
5.2
|
1100-CO-sens
|
Đầu đo CO
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.3
|
1100-SM11827
|
Bộ bẫy nước (Water Trap)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.4
|
11002-A-tem
|
Đầu dò đo nhiệt độ môi trường
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.5
|
1002-ac
|
Bộ AC Adapter/ Bộ cấp điện
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.6
|
11002-Drain Plug
|
Nút xả (Drain Plug)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.7
|
11002-Filt
|
Lọc (Filter)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.8
|
11002-gaspr
|
Đầu dò khí (Gas Probe)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.9
|
11002-Filt-5
Pack
|
Lọc 5/ gói (Filter 5 pack)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.10
|
11002-pr
|
Máy in hồng ngoại (Printer IR)
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.11
|
AACA4-AC
|
Adapter AC9V
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.12
|
11002-Hcas
|
Vỏ đựng máy loại mềm
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.13
|
11002-Scas
|
Vỏ đựng máy loại cứng
- Phù hợp với máy
chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét